Giá đất Huyện Phong Điền thành phố cần thơ 2015 - 2019

HUYỆN PHONG ĐIỀN

1. Sửa đổi giới hạn Đường tỉnh 932 đoạn (từ Trường Trung học Nhơn Nghĩa đến cầu Lò Đường) thành đoạn (từ Trường Trung học Nhơn Nghĩa đến Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa) và (từ khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa đến cầu Lò Đường) tại số thứ tự 11, Phụ lục VII.6; Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

2. Sửa đổi tên khu chợ tự tiêu, tự sản - Chợ vải và các đường hẻm (thị trấn Phong Điền) thành trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm tại số thứ tự 12, Phụ lục VII.6; Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

3. Sửa đổi giá đất Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (Trục chính) tại số thứ tự 16 từ 2.000.000 đồng/m2 thành 2.500.000 đồng/m2 của Phụ lục VII.6, 2.000.000 đồng/m2 của Phụ lục VIII.6 và 1.750.000 đồng/m2 của Phụ lục IX.6.

4. Bổ sung tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (suốt tuyến) tại số thứ tự 31, Phụ lục VII.6, Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

5. Bổ sung Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa - trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932; trục phụ (các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) tại số thứ tự 32, Phụ lục VII.6, Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

Giá đất Huyện Phong Điền thành phố cần thơ 2015 - 2019

Giá đất huyện phong điền

HUYỆN PHONG ĐIỀN

1. Sửa đổi giới hạn Đường tỉnh 932 đoạn (từ Trường Trung học Nhơn Nghĩa đến cầu Lò Đường) thành đoạn (từ Trường Trung học Nhơn Nghĩa đến Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa) và (từ khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa đến cầu Lò Đường) tại số thứ tự 11, Phụ lục VII.6; Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

2. Sửa đổi tên khu chợ tự tiêu, tự sản - Chợ vải và các đường hẻm (thị trấn Phong Điền) thành trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm tại số thứ tự 12, Phụ lục VII.6; Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

3. Sửa đổi giá đất Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (Trục chính) tại số thứ tự 16 từ 2.000.000 đồng/mthành 2.500.000 đồng/m2 của Phụ lục VII.6, 2.000.000 đồng/m2 của Phụ lục VIII.6 và 1.750.000 đồng/m2 của Phụ lục IX.6.

4. Bổ sung tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (suốt tuyến) tại số thứ tự 31, Phụ lục VII.6, Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

5. Bổ sung Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa - trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932; trục phụ (các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) tại số thứ tự 32, Phụ lục VII.6, Phụ lục VIII.6 và Phụ lục IX.6.

Cụ thể như sau:

Phụ lục VII.6 - Bảng giá đất ở tại đô thị huyện Phong Điền

ĐVT: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

 

Đất ở tại đô thị, trong các khu dân cư và tiếp giáp các trục giao thông

 

11

Đường tỉnh 932

Trường Trung học Nhơn Nghĩa

Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa

600.000

khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa

cầu Lò Đường

600.000

Cầu Lò Đường

Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A

500.000

12

Trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm

Trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái

 

3.500.000

các hẻm

 

3.000.000

16

Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

Trục chính

 

2.500.000

Trục phụ

 

1.500.000

31

Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái

suốt tuyến

 

500.000

32

Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa

Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932

 

1.700.000

Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6)

 

1.300.000

 

 

 

 

 

 

Phụ lục VIII.6 - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị huyện Phong Điền

ĐVT: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

 

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, trong các khu dân cư và tiếp giáp các trục giao thông

 

11

Đường tỉnh 932

Trường Trung học Nhơn Nghĩa

Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa

480.000

khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa

cầu Lò Đường

480.000

Cầu Lò Đường

Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A

400.000

12

Trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm

Trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái

 

2.800.000

các hẻm

 

2.400.000

16

Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

Trục chính

 

2.000.000

Trục phụ

 

1.200.000

31

Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái

suốt tuyến

 

400.000

32

Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa

Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932

 

1.360.000

 

 

Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6)

 

1.040.000

Phụ lục IX.6 - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị huyện Phong Điền

ĐVT: đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, trong các khu dân cư và tiếp giáp các trục giao thông

 

11

Đường tỉnh 932

Trường Trung học Nhơn Nghĩa

Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa

420.000

khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa

cầu Lò Đường

420.000

Cầu Lò Đường

Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A

350.000

12

Trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm

Trục đường số 27 và khu vực Đình thần Nhơn Ái

 

2.450.000

các hẻm

 

2.100.000

16

Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

Trục chính

 

1.750.000

Trục phụ

 

1.050.000

31

Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái

suốt tuyến

 

350.000

32

Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa

Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932

 

1.190.000

Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6)

 

910.000

Thành viên
NHẬN QUẢN LÝ BĐS

DỊCH VỤ NHÀ ĐẤT

Liên hệ: 0939666635

- Nhận mua bán nhà đất nhanh
- Hỗ Trợ xem pháp lý giấy tờ nhà đất
- Cầm cố nhà đất lãi thấp
- Dịch vụ giấy tờ nhà đất
 - Hỗ trợ vây ngân hàng, đáo hạng...
-Sang lâp mặt bằng, nền, kho bãi...
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập62
  • Hôm nay11,544
  • Tháng hiện tại138,244
  • Tổng lượt truy cập10,616,258
Tài Trợ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây